Trang chủ / Danh sách trường / Case Western Reserve University

Case Western Reserve University

Thông tin chung

Địa điểm: Hudson, Ohio, Cleveland, Hoa Kỳ

Năm thành lập: 1826

Website: https://case.edu/

Trường Case Western Reserve University được thành lập vào năm 1967 thông qua sáp nhập của haitrường đại học lâu đời: Đại học Western Reserve University, được thành lập vào năm 1826, và Case Institute of Technology, được thành lập vào năm 1880. Trong bảng xếp hạng U.S. News & World Report’s năm 2018 , Case Western Reserve University đã được xếp hạng thứ 37 trong số các trường đại học quốc gia và thứ 146 trong số các trường đại học toàn cầu. Năm 2016, The Wall Street Journal/Times Higher Education (WSJ / THE) đã xếp hạng Case Western Reserve University thứ 32 trong số tất cả các trường đại học và thứ 29 trong số các trường tư nhân.

  • #44 in USA National Universities (USNews)
  • #82 for Best Business School (USNews )
  • #32 tại Mỹ ( Wall Street Journal/Times Higher Education)
  • Top 50 trường có giá trị tốt nhất trong giáo dục đại học tư nhân (Kipling)
  • #37 Trường Đại học hoặc Cao đẳng tốt nhất ( U.S. News & World Report)
  • #8 chương trình doanh nhân khởi nghiệp bậc đại học (Bloomberg Businessweek)
  • 99% sinh viên tham gia học tập thực hành thực tế
  • 84% sinh viên thường xuyên làm nghiên cứu trong ngay năm nhất
  • 57 % sinh viên hoàn thành ít nhất 1 chương trình thực tập 
  • 60.000 -65.000 USD là mức lương khởi điểm trung bình của cựu sinh viên CWRU
  • 81% cựu sinh viên làm việc đúng ngành học
  • 95% cựu sinh viên được nhận làm việc toàn thời gian, theo đuổi sở thích cá nhân hoặc theo đuổi học thuật cao nữa 
  • 17 người đoạt giải Nobel trong các dự án nghiên cứu trong lĩnh vực vật lý, hóa học, y học và kinh tế
  • Trường đầu tiên nghiên cứu các nguyên tắc thiết kế cho sự đổi mới quản lý 
  • Trường đầu tiên có các ngành học sau đại học và bằng Tiến sĩ trong lĩnh vực hành vi tổ chức và nghiên cứu hoạt động

 

  • Đào tạo đại học

Hơn 100 chuyên ngành đào tạo, vô cùng đa dạng với nhiều lĩnh vực:

  • Kế toán
  • Vũ trụ hàng không
  • Nhân chủng học, khoa học
  • Công nghệ
  • Kinh doanh
  • Truyền thông
  • Y tế, tâm lý học
  • Nghệ thuật
  • Nghiên cứu ngôn ngữ…
  • Đào tạo sau đại học:

Hơn 160 chương trình sau đại học với đa dạng ngành đào tạo:

  • Kế toán
  • Phân tích kinh doanh
  • Tài chính
  • Pháp luật
  • Sức khỏe
  • Quản lý chuỗi cung ứng….

 

Vui lòng liên hệ với chuyên viên tư vấn  để được thông tin chính xác nhất

*Chi phí mang tính chất tham khảo, có thể thay đổi theo từng thời điểm.

SINH VIÊN Ở TẠI TRƯỜNG

  • Học phí: $50.450 
  • Ăn ở: $15.614
  • Lệ phí: $474 
  • Phí trúng tuyển: $575
  • Sách: $1.200 
  • Chi phí cá nhân: $1.350 

TỔNG CHI PHÍ: $69.663 

 

SINH VIÊN Ở TỰ DO

  • Học phí: $50.450
  • Ăn uống: $4.170
  • Lệ phí: $474
  • Phí trúng tuyển: $575
  • Sách: $1.200
  • Chi phí cá nhân: $1.350
  • Phí di chuyển: tùy thuộc vào khoảng cách và nhu cầu của sinh viên

TỔNG CHI PHÍ  $58.219

  • (UG) Andrew and Eleanor Squire Scholarship

Giá trị: Học phí trong 4 năm học

Đối tượng: Học bổng này dành cho các ứng viên năm đầu học thuộc lĩnh vực nghệ thuật, nhân văn, quản trị kinh doanh, kế toán, và các ngành khoa học tự nhiên, xã hội và hành vi.

  • (UG) A.W. Smith Innovation Scholarship

Hai suất học bổng với số tiền tương đương học phí được trao cho những sinh viên thể hiện thành tích xuất sắc trong lĩnh vực kỹ thuật hoặc khoa học thực tế thông qua dự án thành công. Học bổng này dành cho những ứng viên năm đầu học trong lĩnh vực kỹ thuật, khoa học vật lý và toán học.

  • (UG) FIRST Scholarship

Những ứng viên năm đầu đang là học sinh lớp 12 và đã tham gia ít nhất một mùa giải đầy đủ trong đội thi FIRST Robotics Competition hoặc FIRST Tech Challenge có thể nộp đơn cho một trong hai suất học bổng trị giá $10.000 (có thể gia hạn lên đến $40.000 trong bốn năm với GPA 3.0).

  • (UG) Louis Stokes Congressional Black Caucus Foundation Scholarship

Học bổng toàn phần này (có thể gia hạn tối đa đến năm năm) nhằm giúp các sinh viên gặp khó khăn về kinh tế và giáo dục có cơ hội học tập tại CWRU. Ngoài ra, học bổng còn bao gồm một khoản hỗ trợ lên đến $2,500 cho việc mua máy tính và sách giáo trình, cùng với việc hỗ trợ tìm kiếm thực tập mùa hè có lương. Học bổng này dành cho tất cả các sinh viên năm đầu và sinh viên chuyển trường từ các trường cộng đồng.

  • (UG) Case Western Reserve University Leadership Scholarships

Học bổng có giá trị từ $2,000 tới $5,000, được trao cho những ứng viên năm nhất thể hiện khả năng lãnh đạo xuất sắc trong các hoạt động học tập và ngoại khóa.

  • (UG) National Merit Scholarships

Case Western Reserve sponsors a number of National Merit Scholarships in amounts ranging from $1,000 to $2,000. Competition finalists who declare CWRU as their first choice and who have not received other National Merit or Corporate National Merit Scholarships will be considered.

  • (UG) Performing Arts Scholarships

Một số ít học bổng toàn bộ học phí dành cho những sinh viên thể hiện xuất sắc trong nghệ thuật biểu diễn. 

  • Arts Achievement Scholarships

Suất học bổng trị giá $10,000 học bổng dành cho những sinh viên thể hiện xuất sắc trong khiêu vũ, âm nhạc, nghệ thuật phòng thu hoặc sân khấu nhưng có thể không chuyên về các lĩnh vực chuyên môn đó.

  • Tốt nghiệp THPT 
  • Bảng điểm trung học chính thức, Học bạ của trường (dịch tiếng Anh, công chứng)
  • Thư giới thiệu của cố vấn trường 
  • Thư giới thiệu của hai giáo viên
  • IELTS 7.0

Ảnh/Video giới thiệu

Bản đồ

ĐĂNG KÝ NGAY
ĐỂ NHẬN ƯU ĐÃI

*Lưu ý: Sau khi điền thông tin chúng tôi sẽ xác nhận lại.